Ảnh minh hoạ housing B
- Công suất
- 2,2 kW
- Dòng ra
- 5,8 A
- Điện áp vào
- 305–528 V AC
- Tần số ra
- 0…400 Hz
- Cấp bảo vệ
- IP20
- Kích thước (mm)
- 90 × 249 × 200
10 = cỡ công suất (2,2 kW) · F5 = dòng · C = kiểu điều khiển · 3 = trang bị · B = housing (cỡ vỏ) · YG1A = option. Thay thế cần khớp đủ cả mã trên tem máy.
Biến tần KEB COMBIVERT F5 10.F5.C3B-YG1A
2,2 kW · 5,8 A · lớp 400 V · housing B
Biến tần KEB COMBIVERT F5 cho động cơ 2,2 kW, dòng ra định mức 5,8 A, nguồn vào 305–528 V AC. Tích hợp transistor hãm, vỏ housing B IP20 (90 × 249 × 200 mm).
Thông số kỹ thuật
Theo dữ liệu hãng KEB cho đúng mã 10.F5.C3B-YG1A. Kỹ sư đối chiếu tem máy trước khi giao.
Nhận dạng
| Model | 10.F5.C3B-YG1A |
|---|---|
| Mã đặt hàng (SKU) | 10F5C3BYG1A |
| Dòng sản phẩm | KEB COMBIVERT F5 |
Điện15 thông số
| Công suất motor | 2,2 kW |
|---|---|
| Dòng ra định mức | 5,8 A |
| Dải điện áp vào | 305–528 V AC |
| Điện áp vào | 400V AC hoặc AC/DC |
| Công suất biểu kiến | 4,0 kVA |
| Điện áp ra | 0 – điện áp vào (Uin) |
| Dòng vào | 8 A |
| Cầu chì nguồn tối đa | 16 Aloại gG |
| Công suất tổn hao định mức | 120 W |
| Điện áp vào khi cấp nguồn DC | 420…746 V DC |
| Tần số ra | 0…400 Hz |
| Tần số đóng cắt | 2/4/8/12/16 kHz |
| Điện áp DC bus khi vận hành | lưới 400 V: 530…620 V DC; lưới 230 V: 300…330 V DC |
| Tần số vào | 50/60 Hz ±2 Hz |
| Nhiệt độ tản nhiệt tối đa (TOH) | 90 °C |
Điều khiển10 thông số
| Loại điều khiển | COMPACT – vòng hởV/f, KEB SMM |
|---|---|
| Ngõ vào analog | 2 ngõ vi sai (AN1, AN2); 0…±10 V DC; bản General 12 bit / 1 ms, bản Compact 11 bit / 2 ms |
| Điện trở vào ngõ vào analog | Ri = 55 kΩ30 kΩ khi nối dây cân bằng thế |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ (ANOUT1, ANOUT2); 0…±10 V DC; 5 mA; Ri = 100 Ω; độ phân giải 12 bit; tần số PWM 3,4 kHz; lọc hài bậc 1: 178 Hz |
| Ngõ vào số | 8 ngõ (I1, I2, I3, I4, F, R, ST, RST); 13…30 V DC ±0% ổn định; Ri = 2,1 kΩ; chu kỳ quét 1 ms |
| Ngõ ra transistor | 2 ngõ (O1, O2); tổng tối đa 50 mA cho cả 2 ngõ |
| Ngõ ra relay | 2 relay chuyển đổi; tối đa 30 V DC; 0,01…1 A |
| Điện áp tham chiếu +10 V | +10 V DC +5%; tối đa 4 mA |
| Điện áp ra 24 V | khoảng 24 V DC; tối đa 100 mA |
| Nguồn ngoài cho mạch điều khiển | 20…30 V DC ±0% ổn định; 1 A |
Trang bị6 thông số
| Transistor hãm | Có (GTR7) |
|---|---|
| Bộ lọc EMC tích hợp | Có |
| Điện trở hãm tối thiểu | 82 Ωmáy có transistor hãm |
| Dòng hãm tối đa | 10 Amáy có transistor hãm |
| Bàn phím Digital operator | 00.F5.060-1000màn hình LED 5 số |
| Bàn phím Interface operator | 00.F5.060-2000cổng X6B HSP5, X6C RS232/RS485 |
Cơ khí & lắp đặt7 thông số
| Cấp bảo vệ | IP20 |
|---|---|
| Kích thước (R × C × S) | 90 × 249 × 200 mm |
| Housing (cỡ vỏ) | B |
| Tiết diện cáp motor khuyến nghị | 1,5 mm²cáp đồng, dài đến 100 m |
| Khối lượng | 2 kgbản gắn tủ, sách lắp đặt housing B năm 2020 |
| Kích thước có lọc EMC (R × C × S) | 90 × 249 × 200 mm |
| Kích thước có điện trở hãm (R × C × S) | 90 × 220 × 190 mm |
Khác5 thông số
| Nhiệt độ làm việc | -10…45 °C |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -25…70 °C |
| Độ ẩm | tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Tiêu chuẩn EMC | EN 61800-3 |
| Tiêu chuẩn sản phẩm | EN 61800-2, -5-1 |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu gốc của KEB cho dòng COMBIVERT F5 (tiếng Anh). Cần bản tiếng Việt hoặc sơ đồ đấu dây theo máy, gọi kỹ sư.
Model tương tự
Các mã F5 cùng bậc và gần công suất. Không chắc mã nào lắp vừa máy? Gửi ảnh tem để kỹ sư kiểm tra.
| Model | Công suất | Housing | Tình trạng | Giá từ (chưa VAT) | Mua |
|---|---|---|---|---|---|
| 09.F5.A1A-3D2F | 1,5 kW | A | Còn hàng | 48.461.000 ₫ | |
| 09.F5.A1D-2B0A | 1,5 kW | D | Còn hàng | 42.064.000 ₫ | |
| 10.F5.C3B-YG1A Đang xem | 2,2 kW | B | Hỏi hàng | Liên hệ | |
| 10.F5.A1D-2B0A | 2,2 kW | D | Còn hàng | 37.964.000 ₫ | |
| 10.F5.A1D-2BVA | 2,2 kW | D | Còn hàng | 43.917.000 ₫ | |
| 12.F5.A1D-3A0A | 4 kW | D | Còn hàng | 41.274.000 ₫ | |
| 12.F5.A1D-3A4A | 4 kW | D | Còn hàng | 56.440.000 ₫ |
Mô tả sản phẩm
Biến tần KEB COMBIVERT F5 10.F5.C3B-YG1A công suất 2,2 kW, dùng cho động cơ không đồng bộ 3 pha. Thay đúng mã đang lắp giúp máy chạy lại ngay mà không phải đổi tủ điện.
- Thay trực tiếp mã 10.F5.C3B-YG1A đang lắp trên máy, không phải đổi tủ điện hay đi lại dây
- Kỹ sư cài sẵn tham số theo máy của bạn (gửi file .dw5 hoặc ảnh bảng tham số)
- Chạy thử có tải tại xưởng trước khi giao, gửi kèm video test
- Xuất hoá đơn VAT, có CO/CQ cho hàng mới
Ứng dụng
Trong hộp gồm
- Biến tần KEB 10.F5.C3B-YG1A
- Phiếu bảo hành KEB Việt Nam
Hỏi đáp
Có model thay thế tương đương cho 10.F5.C3B-YG1A không?
Đặt hàng xong bao lâu thì nhận được?
Có xuất hoá đơn VAT không?
Bảo hành và đổi trả thế nào?
Vì sao mua tại KEB Việt Nam
Nhà phân phối chính thức KEB tại Việt Nam
- Hợp đồng đại diện với KEB Automation KG (Đức)Hàng chính hãng, đúng mã, đủ CO/CQ. Bảo hành tại xưởng TP.HCM.
- Kỹ sư được KEB đào tạo tại ĐứcChương trình đào tạo phần cứng và dịch vụ của hãng.
- Cài tham số & chạy thử trước khi giaoBằng phần mềm COMBIVIS và thiết bị đo chuyên dụng, gửi video test.
- Cung cấp & sửa chữa biến tần KEB từ 2008Máy ép nhựa, máy đùn, máy dệt, máy gỗ trên khắp Việt Nam.
Hồ sơ đối tác
Máy đang hỏng? Sửa 10.F5.C3B-YG1A
Quá dòng, quá nhiệt, lỗi DC bus, hỏng board hay module công suất. Chạy thử có tải trước khi bàn giao, bảo hành 12–24 tháng.
Không rõ mã? Gửi ảnh tem máy
Chụp tem thông số trên biến tần, kỹ sư xác định đúng mã và gửi link sản phẩm trong giờ làm việc.









