
Ảnh minh hoạ housing E
- Công suất
- 11 kW
- Dòng ra
- 24 A
- Điện áp vào
- 3 pha 305–528 V AC
- Tần số ra
- 0…400 Hz
- Cấp bảo vệ
- IP20
- Kích thước (mm)
- 130 × 290 × 208bản không có lọc EMC tích hợp
15 = cỡ công suất (11 kW) · F5 = dòng · G = kiểu điều khiển · B = trang bị · E = housing (cỡ vỏ) · 350A = option. Thay thế cần khớp đủ cả mã trên tem máy.
Biến tần KEB COMBIVERT F5 15.F5.GBE-350A
11 kW · 24 A · lớp 400 V · housing E
Biến tần KEB COMBIVERT F5 cho động cơ 11 kW, dòng ra định mức 24 A, nguồn vào 3 pha 305–528 V AC. Vỏ housing E IP20 (130 × 290 × 208 mm (bản không có lọc EMC tích hợp)).
Thông số kỹ thuật
Theo dữ liệu hãng KEB cho đúng mã 15.F5.GBE-350A. Kỹ sư đối chiếu tem máy trước khi giao.
Nhận dạng
| Model | 15.F5.GBE-350A |
|---|---|
| Mã đặt hàng (SKU) | 15F5GBE350A |
| Dòng sản phẩm | KEB COMBIVERT F5 |
Điện15 thông số
| Công suất motor | 11 kW |
|---|---|
| Dòng ra định mức | 24 A |
| Dải điện áp vào | 3 pha 305–528 V AC |
| Điện áp vào | 3 pha 400V AC/DC |
| Công suất biểu kiến | 17 kVA |
| Điện áp ra | 0 – điện áp vào (Uin) |
| Dòng vào | 31 A |
| Cầu chì nguồn tối đa | 35 Aloại gG |
| Công suất tổn hao định mức | 350 W |
| Điện áp vào khi cấp nguồn DC | 420…746 V DC |
| Tần số ra | 0…400 Hz |
| Tần số đóng cắt | 2/4/8/12/16 kHz |
| Điện áp DC bus khi vận hành | lưới 400 V: 530…620 V DC; lưới 230 V: 300…330 V DC |
| Tần số vào | 50/60 Hz ±2 Hz |
| Nhiệt độ tản nhiệt tối đa (TOH) | 90 °C |
Điều khiển10 thông số
| Loại điều khiển | GENERAL – biến tần điều khiển tần số |
|---|---|
| Ngõ vào analog | 2 ngõ vi sai (AN1, AN2); 0…±10 V DC; bản General 12 bit / 1 ms, bản Compact 11 bit / 2 ms |
| Điện trở vào ngõ vào analog | Ri = 55 kΩ30 kΩ khi nối dây cân bằng thế |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ (ANOUT1, ANOUT2); 0…±10 V DC; 5 mA; Ri = 100 Ω; độ phân giải 12 bit; tần số PWM 3,4 kHz; lọc hài bậc 1: 178 Hz |
| Ngõ vào số | 8 ngõ (I1, I2, I3, I4, F, R, ST, RST); 13…30 V DC ±0% ổn định; Ri = 2,1 kΩ; chu kỳ quét 1 ms |
| Ngõ ra transistor | 2 ngõ (O1, O2); tổng tối đa 50 mA cho cả 2 ngõ |
| Ngõ ra relay | 2 relay chuyển đổi; tối đa 30 V DC; 0,01…1 A |
| Điện áp tham chiếu +10 V | +10 V DC +5%; tối đa 4 mA |
| Điện áp ra 24 V | khoảng 24 V DC; tối đa 100 mA |
| Nguồn ngoài cho mạch điều khiển | 20…30 V DC ±0% ổn định; 1 A |
Trang bị2 thông số
| Bàn phím Digital operator | 00.F5.060-1000màn hình LED 5 số |
|---|---|
| Bàn phím Interface operator | 00.F5.060-2000cổng X6B HSP5, X6C RS232/RS485 |
Cơ khí & lắp đặt6 thông số
| Housing (cỡ vỏ) | E |
|---|---|
| Khối lượng | 5,0 kgbản gắn tủ, sách lắp đặt housing E năm 2017 |
| Kích thước (R × C × S) | 130 × 290 × 208 mmbản không có lọc EMC tích hợp |
| Kích thước có lọc EMC (R × C × S) | 132 × 352 × 258 mm |
| Kích thước có điện trở hãm (R × C × S) | 130 × 290 × 238 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
Khác5 thông số
| Nhiệt độ làm việc | -10…45 °C |
|---|---|
| Nhiệt độ bảo quản | -25…70 °C |
| Độ ẩm | tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Tiêu chuẩn EMC | EN 61800-3 |
| Tiêu chuẩn sản phẩm | EN 61800-2, -5-1 |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu gốc của KEB cho dòng COMBIVERT F5 (tiếng Anh). Cần bản tiếng Việt hoặc sơ đồ đấu dây theo máy, gọi kỹ sư.
- PDF Catalogue KEB COMBIVERT F5Catalogue chính hãng: bảng công suất, dòng, housing, kích thước, phụ kiện. PDF tiếng Anh, 32 trang. Tải về
- PDF Hướng dẫn phần công suất KEB F5 (Power Circuit)Manual chính hãng: bảng mã sản phẩm, thông số điện, lắp đặt phần công suất 0,37–160 kW. PDF, 26 trang. Tải về
- PDF Hướng dẫn mạch điều khiển KEB F5-G (từ V3.2)Manual chính hãng phần điều khiển bản General. PDF tiếng Anh, 36 trang. Tải về
Model tương tự
Các mã F5 cùng bậc và gần công suất. Không chắc mã nào lắp vừa máy? Gửi ảnh tem để kỹ sư kiểm tra.
| Model | Công suất | Housing | Tình trạng | Giá từ (chưa VAT) | Mua |
|---|---|---|---|---|---|
| 14.F5.A1D-380A | 7,5 kW | D | Còn hàng | 48.881.000 ₫ | Hỏi giá |
| 14.F5.A1D-38DA | 7,5 kW | D | Còn hàng | 52.216.000 ₫ | Hỏi giá |
| 15.F5.GBE-350A Đang xem | 11 kW | E | Hỏi hàng | Liên hệ | |
| 15.F5.A1E-350A | 11 kW | E | Còn hàng | 62.886.000 ₫ | Hỏi giá |
| 15.F5.A1E-35DA | 11 kW | E | Còn hàng | 66.245.000 ₫ | Hỏi giá |
| 16.F5.A1E-340A | 15 kW | E | Còn hàng | 71.185.000 ₫ | Hỏi giá |
| 16.F5.A1E-34DA | 15 kW | E | Còn hàng | 74.520.000 ₫ | Hỏi giá |
Mô tả sản phẩm
Biến tần KEB COMBIVERT F5 15.F5.GBE-350A công suất 11 kW, dùng cho động cơ không đồng bộ 3 pha. Thay đúng mã đang lắp giúp máy chạy lại ngay mà không phải đổi tủ điện.
- Thay trực tiếp mã 15.F5.GBE-350A đang lắp trên máy, không phải đổi tủ điện hay đi lại dây
- Kỹ sư cài sẵn tham số theo máy của bạn (gửi file .dw5 hoặc ảnh bảng tham số)
- Chạy thử có tải tại xưởng trước khi giao, gửi kèm video test
- Xuất hoá đơn VAT, có CO/CQ cho hàng mới
Ứng dụng
Trong hộp gồm
- Biến tần KEB 15.F5.GBE-350A
- Phiếu bảo hành KEB Việt Nam
Hỏi đáp
Có model thay thế tương đương cho 15.F5.GBE-350A không?
Đặt hàng xong bao lâu thì nhận được?
Có xuất hoá đơn VAT không?
Bảo hành và đổi trả thế nào?
Vì sao mua tại KEB Việt Nam
Nhà phân phối chính thức KEB tại Việt Nam
- Hợp đồng đại diện với KEB Automation KG (Đức)Hàng chính hãng, đúng mã, đủ CO/CQ. Bảo hành tại xưởng TP.HCM.
- Kỹ sư được KEB đào tạo tại ĐứcChương trình đào tạo phần cứng và dịch vụ của hãng.
- Cài tham số & chạy thử trước khi giaoBằng phần mềm COMBIVIS và thiết bị đo chuyên dụng, gửi video test.
- Cung cấp & sửa chữa biến tần KEB từ 2008Máy ép nhựa, máy đùn, máy dệt, máy gỗ trên khắp Việt Nam.
Hồ sơ đối tác
Máy đang hỏng? Sửa 15.F5.GBE-350A
Quá dòng, quá nhiệt, lỗi DC bus, hỏng board hay module công suất. Chạy thử có tải trước khi bàn giao, bảo hành 12–24 tháng.
Không rõ mã? Gửi ảnh tem máy
Chụp tem thông số trên biến tần, kỹ sư xác định đúng mã và gửi link sản phẩm trong giờ làm việc.






