- Công suất
- 22 kW
- Dòng ra
- 50A
- Điện áp vào
- AC 3 PH 400V
- Tần số ra
- 0...599Hz
- Cấp bảo vệ
- IP20 / VBG 4
- Kích thước (mm)
- 170 × 340 × 255bản không có lọc EMC tích hợp
18 = cỡ công suất (22 kW) · F5 = dòng · C = kiểu điều khiển · B = trang bị · G = housing (cỡ vỏ) · YA00 = option. Thay thế cần khớp đủ cả mã trên tem máy.
Biến tần KEB COMBIVERT F5 18.F5.CBG-YA00
22 kW · 50A · lớp 400 V · housing G
18.F5.CBG-YA00 là biến tần thuộc dòng KEB COMBIVERT F5, housing (cỡ vỏ) G, dùng nguồn AC 3 PH 400V 50/60Hz với dòng vào 65A. Máy cho dòng ra định mức 50A, công suất 35kVA, phù hợp động cơ ba pha 22kW 2/4P. Tần số ra 0...599Hz, tần số băng mang chọn được 2/4/8/12/16kHz. Máy dùng để điều chỉnh tốc độ vô cấp động cơ ba pha trong các dây chuyền và máy móc công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
Theo dữ liệu hãng KEB cho đúng mã 18.F5.CBG-YA00. Kỹ sư đối chiếu tem máy trước khi giao.
Nhận dạng
| Model | 18.F5.CBG-YA00 |
|---|---|
| Mã đặt hàng (SKU) | 18F5CBGYA00 |
| Dòng sản phẩm | KEB COMBIVERT F5 |
| Housing (cỡ vỏ) | G |
Điện17 thông số
| Điện áp vào | AC 3 PH 400V |
|---|---|
| Dòng vào | 65A |
| Điện áp vào (UL) | 480V |
| Dòng vào (UL) | 52A |
| Tần số vào | 50/60Hz |
| Điện áp ra | AC 3 PH 0...Uin |
| Dòng ra định mức | 50A |
| Dòng ra định mức (UL) | 40A |
| Tần số ra | 0...599Hz |
| Công suất (kVA) | 35kVA |
| Công suất động cơ | 22kW 2/4P 50/60Hz |
| Cầu chì nguồn tối đa | 80 Aloại gG |
| Công suất tổn hao định mức | 430 W |
| Điện áp vào khi cấp nguồn DC | 420…720 V DC |
| Tần số đóng cắt | 2/4/8/12/16 kHz |
| Điện áp DC bus khi vận hành | lưới 400 V: 530…620 V DC; lưới 230 V: 300…330 V DC |
| Nhiệt độ tản nhiệt tối đa (TOH) | 90 °C |
Điều khiển10 thông số
| Phiên bản phần mềm | V5.00.00 |
|---|---|
| Ngõ vào analog | 2 ngõ vi sai (AN1, AN2); 0…±10 V DC; bản General 12 bit / 1 ms, bản Compact 11 bit / 2 ms |
| Điện trở vào ngõ vào analog | Ri = 55 kΩ30 kΩ khi nối dây cân bằng thế |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ (ANOUT1, ANOUT2); 0…±10 V DC; 5 mA; Ri = 100 Ω; độ phân giải 12 bit; tần số PWM 3,4 kHz; lọc hài bậc 1: 178 Hz |
| Ngõ vào số | 8 ngõ (I1, I2, I3, I4, F, R, ST, RST); 13…30 V DC ±0% ổn định; Ri = 2,1 kΩ; chu kỳ quét 1 ms |
| Ngõ ra transistor | 2 ngõ (O1, O2); tổng tối đa 50 mA cho cả 2 ngõ |
| Ngõ ra relay | 2 relay chuyển đổi; tối đa 30 V DC; 0,01…1 A |
| Điện áp tham chiếu +10 V | +10 V DC +5%; tối đa 4 mA |
| Điện áp ra 24 V | khoảng 24 V DC; tối đa 100 mA |
| Nguồn ngoài cho mạch điều khiển | 20…30 V DC ±0% ổn định; 1 A |
Trang bị4 thông số
| Điện trở hãm tối thiểu | 15 Ωmáy có transistor hãm |
|---|---|
| Dòng hãm tối đa | 63 Amáy có transistor hãm |
| Bàn phím Digital operator | 00.F5.060-1000màn hình LED 5 số |
| Bàn phím Interface operator | 00.F5.060-2000cổng X6B HSP5, X6C RS232/RS485 |
Cơ khí & lắp đặt6 thông số
| Kích thước (R × C × S) | 170 × 340 × 255 mmbản không có lọc EMC tích hợp |
|---|---|
| Kích thước có lọc EMC (R × C × S) | 181 × 415 × 311 mm |
| Kích thước có điện trở hãm (R × C × S) | 170 × 340 × 280 mm |
| Vỏ máy | IP20 / VBG 4 |
| Tiết diện cáp motor khuyến nghị | 25 mm²cáp đồng, dài đến 100 m |
| Khối lượng | 9,8 kgbản gắn tủ, sách lắp đặt housing G năm 2023 |
Khác6 thông số
| Tình trạng | Hàng mới |
|---|---|
| Tiêu chuẩn sản phẩm | EN 61800-2, -5-1 |
| Nhiệt độ làm việc | -10…45 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -25…70 °C |
| Độ ẩm | tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Tiêu chuẩn EMC | EN 61800-3 |
Model tương tự
Các mã F5 cùng bậc và gần công suất. Không chắc mã nào lắp vừa máy? Gửi ảnh tem để kỹ sư kiểm tra.
| Model | Công suất | Housing | Tình trạng | Giá từ (chưa VAT) | Mua |
|---|---|---|---|---|---|
| 17.F5.A1G-350A | 18,5 kW | G | Còn hàng | 62.219.000 ₫ | Hỏi giá |
| 17.F5.A1G-35GA | 18,5 kW | G | Còn hàng | 94.576.000 ₫ | Hỏi giá |
| 18.F5.CBG-YA00 Đang xem | 22 kW | G | Hỏi hàng | Liên hệ | |
| 18.F5.A1G-340F | 22 kW | G | Còn hàng | 70.074.000 ₫ | Hỏi giá |
| 18.F5.A1G-YL00 | 22 kW | G | Còn hàng | 107.593.000 ₫ | Hỏi giá |
| 19.F5.A1H-350F | 30 kW | H | Còn hàng | 99.689.000 ₫ | Hỏi giá |
| 19.F5.A1H-35GF | 30 kW | H | Còn hàng | 102.233.000 ₫ | Hỏi giá |
Mô tả sản phẩm
Biến tần KEB COMBIVERT F5 18.F5.CBG-YA00 công suất 22 kW, dùng cho động cơ không đồng bộ 3 pha. Thay đúng mã đang lắp giúp máy chạy lại ngay mà không phải đổi tủ điện.
- Nguồn vào AC 3 PH 400V; theo UL là 480V, dòng vào 52A và dòng ra định mức 40A.
- Điện áp ra AC 3 PH 0...Uin, tần số ra 0...599Hz.
- Có 8 ngõ vào số, 2 ngõ vào analog vi sai 0…±10 VDC và 2 ngõ ra analog.
- Có 2 ngõ ra transistor và 2 relay chuyển đổi.
- Thời gian tăng/giảm tốc chỉnh từ 0.00…300.00 s, boost 0.0…25.5%.
- Dùng được bàn phím Digital operator 00.F5.060-1000 hoặc Interface operator 00.F5.060-2000 có cổng RS232/RS485.
Ứng dụng
Trong hộp gồm
- Biến tần KEB 18.F5.CBG-YA00
- Phiếu bảo hành KEB Việt Nam
Hỏi đáp
18.F5.CBG-YA00 dùng cho động cơ công suất bao nhiêu?
Biến tần này cần nguồn cấp như thế nào?
Ngõ vào AN1 nhận được những loại tín hiệu đặt nào?
Có cấp nguồn ngoài cho mạch điều khiển được không?
Có model thay thế tương đương cho 18.F5.CBG-YA00 không?
Đặt hàng xong bao lâu thì nhận được?
Có xuất hoá đơn VAT không?
Bảo hành và đổi trả thế nào?
Vì sao mua tại KEB Việt Nam
Nhà phân phối chính thức KEB tại Việt Nam
- Hợp đồng đại diện với KEB Automation KG (Đức)Hàng chính hãng, đúng mã, đủ CO/CQ. Bảo hành tại xưởng TP.HCM.
- Kỹ sư được KEB đào tạo tại ĐứcChương trình đào tạo phần cứng và dịch vụ của hãng.
- Cài tham số & chạy thử trước khi giaoBằng phần mềm COMBIVIS và thiết bị đo chuyên dụng, gửi video test.
- Cung cấp & sửa chữa biến tần KEB từ 2008Máy ép nhựa, máy đùn, máy dệt, máy gỗ trên khắp Việt Nam.
Hồ sơ đối tác
Máy đang hỏng? Sửa 18.F5.CBG-YA00
Quá dòng, quá nhiệt, lỗi DC bus, hỏng board hay module công suất. Chạy thử có tải trước khi bàn giao, bảo hành 12–24 tháng.
Không rõ mã? Gửi ảnh tem máy
Chụp tem thông số trên biến tần, kỹ sư xác định đúng mã và gửi link sản phẩm trong giờ làm việc.










